录
lùㄌㄨˋ
Hán Việt: LỤC
Phồn thể: 彔
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)
ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)
Hay gặp: 录音 (ghi âm), 录取 (trúng tuyển), 记录 (ghi chép).
Ví dụ
上课的时候我把老师的话录下来了。
shàng kè de shí hòu wǒ bǎ lǎo shī de huà lù xià lái le.
Trong giờ học tôi đã ghi âm lời thầy giảng.
她被北京大学录取了。
tā bèi běi jīng dà xué lù qǔ le.
Cô ấy đã được Đại học Bắc Kinh tuyển.
这个节目是昨天录的。
zhè ge jié mù shì zuó tiān lù de.
Chương trình này được ghi hình hôm qua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỤC · 8 nét
ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)
Từ liên quan
- 记录 jì lù — ghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 纪录 jì lù — kỷ lục; ghi chép (như 记录); tài liệu (纪录片: phim tài liệu)
- 录取 lù qǔ — tuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
- 录音 lù yīn — ghi âm; bản ghi âm
- 目录 mù lù — mục lục; danh mục; thư mục (máy tính)
- 登录 dēng lù — đăng nhập; đăng ký, ghi tên
- 备忘录 bèi wàng lù — memorandum; aide-memoire; memorandum book