Bỏ qua, tới nội dung

建

jiànㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: KIẾN

Phồn thể: 建

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

xây, xây dựng; thành lập, lập

Ví dụ

  • 这条街上新建了一座商场。

    zhè tiáo jiē shàng xīn jiàn le yí zuò shāng chǎng.

    Trên con phố này mới xây một trung tâm thương mại.

  • 我们建了一个班级群。

    wǒ men jiàn le yí gè bān jí qún.

    Chúng tôi đã lập một nhóm chat của lớp.

  • 这座桥是什么时候建的?

    zhè zuò qiáo shì shén me shí hòu jiàn de?

    Cây cầu này được xây khi nào?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIẾN · 8 nét

xây, xây dựng; thành lập, lập