Bỏ qua, tới nội dung

尽可能

jǐn kě néngㄐㄧㄣˇ ㄎㄜˇ ㄋㄥˊ

Phồn thể: 儘可能

Nghĩa(phó từ)

as far as possible; to do one's utmost

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẬN · 6 nét

KHẢ · 5 nét

có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)