尽可能
jǐn kě néngㄐㄧㄣˇ ㄎㄜˇ ㄋㄥˊ
Phồn thể: 儘可能
Nghĩa(phó từ)
as far as possible; to do one's utmost
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẬN · 6 nét
KHẢ · 5 nét
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
Từ liên quan
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 尽量 jǐn liàng — cố gắng hết mức; càng… càng tốt
- 尽力 jìn lì — dốc sức, cố gắng hết sức
- 尽快 jǐn kuài — nhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
- 竭尽全力 jié jìn quán lì — to spare no effort (idiom); to do one's utmost
- 无穷无尽 wú qióng wú jìn — endless; boundless; infinite
- 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái — bitterness finishes, sweetness begins (idiom); the hard times are over, the good times just beginning