Bỏ qua, tới nội dung

存货

cún huò

Phồn thể: 存貨

TOCFL 5

Nghĩa

stock; inventory (of material)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỒN · 6 nét

gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại

HÓA · 8 nét

hàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)