Bỏ qua, tới nội dung

字样

zì yàng

Phồn thể: 字樣

TOCFL 5

Nghĩa

model or template character; written slogan or phrase; mention (e.g. "air mail" 航空 on a letter, "first draft" 初稿 on a document etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

chữ; chữ Hán; chữ viết

DẠNG · 10 nét