Bỏ qua, tới nội dung

多次

duō cìㄉㄨㄛ ㄘˋ

Phồn thể: 多次

Nghĩa(vocab.word.pos.mq, phó tính từ, phó từ)

many times; repeatedly

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐA · 6 nét

nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)

THỨ · 6 nét

lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)