Bỏ qua, tới nội dung

多半儿

du ō bànr

Phồn thể: 多半兒

TOCFL 4

Nghĩa

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐA · 6 nét

nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)

BÁN · 5 nét

nửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)

NHI · 2 nét