Bỏ qua, tới nội dung

多久

duō jiǔㄉㄨㄛ ㄐㄧㄡˇ

Phồn thể: 多久

Nghĩa(đại từ, tính từ)

(of time) how long?; (not) a long time

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐA · 6 nét

nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)

CỬU · 3 nét

lâu