Bỏ qua, tới nội dung

地名

dì míngㄉㄧˋ ㄇㄧㄥˊ

Phồn thể: 地名

Nghĩa(danh từ)

place name; toponym

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)