Bỏ qua, tới nội dung

名词

míng cí

Phồn thể: 名詞

TOCFL 3

Nghĩa

(linguistics) noun; term (name for a concept)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)

TỪ · 7 nét

từ, từ ngữ; lời (bài hát)