力不从心
lì bù cóng xīnㄌㄧˋ ㄅㄨˋ ㄘㄨㄥˊ ㄒㄧㄣ
Phồn thể: 力不從心
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
less capable than desirable (idiom); not as strong as one would wish; the spirit is willing but the flesh is weak
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỰC · 2 nét
họ Lực
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
TÒNG · 4 nét
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa