力
Lìㄌㄧˋ
Hán Việt: LỰC
Phồn thể: 力
Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)
họ Lực
Ví dụ
我的同学姓力。
wǒ de tóng xué xìng lì.
Bạn học của tôi họ Lực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỰC · 2 nét
họ Lực
Lìㄌㄧˋ
Hán Việt: LỰC
Phồn thể: 力
họ Lực
我的同学姓力。
wǒ de tóng xué xìng lì.
Bạn học của tôi họ Lực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
LỰC · 2 nét
họ Lực