Bỏ qua, tới nội dung

刻薄

kè bó

Phồn thể: 刻薄

TOCFL 5

Nghĩa

unkind; harsh; cutting; mean

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẮC · 8 nét

khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm

BẠC · 16 nét

họ Bạc; (âm đọc văn viết trong từ ghép) mỏng, yếu, nhạt: 薄弱, 淡薄