免得
miǎn deㄇㄧㄢˇ ㄉㄜ˙
Phồn thể: 免得
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
so as not to; so as to avoid
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MIỄN · 7 nét
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
Từ liên quan
- 免费 miǎn fèi — miễn phí, không mất tiền
- 避免 bì miǎn — tránh; tránh khỏi; phòng tránh
- 不免 bù miǎn — khó tránh khỏi, không khỏi
- 免疫 miǎn yì — immunity (to disease)
- 以免 yǐ miǎn — in order to avoid; so as not to
- 难免 nán miǎn — hard to avoid; difficult to escape from; will inevitably
- 未免 wèi miǎn — unavoidably; can't help; really; rather