Bỏ qua, tới nội dung

修订

xiū dìngㄒㄧㄡ ㄉㄧㄥˋ

Phồn thể: 修訂

HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to revise

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TU · 9 nét

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu

ĐÍNH · 4 nét

đặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)