Bỏ qua, tới nội dung

案例

àn lìㄢˋ ㄌㄧˋ

Phồn thể: 案例

HSK 6HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

case (of fraud, hepatitis, international cooperation etc); instance; example

Lượng từ đi kèm: 个

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁN · 10 nét

LỆ · 8 nét