Bỏ qua, tới nội dung

不翼而飞

bù yì ér fēiㄅㄨˋ ㄧˋ ㄦˊ ㄈㄟ

Phồn thể: 不翼而飛

HSK 3.0 · 7–9

不翼而飞 (bù yì ér fēi) nghĩa là to disappear without trace; to vanish all of a sudden; to spread fast; to spread like wildfire.

Nghĩa(động từ)

to disappear without trace; to vanish all of a sudden; to spread fast; to spread like wildfire

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

17 nét

NHI · 6 nét

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)

PHI · 3 nét

bay; đi máy bay