Bỏ qua, tới nội dung

不时

bù shíㄅㄨˋ ㄕˊ

Phồn thể: 不時

HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(phó từ)

from time to time; now and then; occasionally; frequently

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ