Bỏ qua, tới nội dung

不得已

bù dé yǐㄅㄨˋ ㄉㄜˊ ㄧˇ

Phồn thể: 不得已

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ)

to act against one's will; to have no alternative but to; to have to; to have no choice; must

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

DĨ · 3 nét

đã (văn viết, = 已经)