Bỏ qua, tới nội dung

不下

bù xià

Phồn thể: 不下

TOCFL 5

Nghĩa

to be not less than (a certain quantity, amount etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)