Bỏ qua, tới nội dung

下水道

xià shuǐ dào

Phồn thể: 下水道

TOCFL 5

Nghĩa

sewer

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

THỦY · 4 nét

nước; (cũng là họ Thủy)

ĐẠO · 12 nét

đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt