上头
shàng tóuㄕㄤˋ ㄊㄡˊ
Phồn thể: 上頭
TOCFL 4
Nghĩashàng tóu(từ chỉ phương vị)
(of alcohol) to go to one's head; (old) (of a bride-to-be) to bind one's hair into a bun; (of a prostitute) to receive a patron for the first time
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashàng tou(từ chỉ phương vị)
above; on top of; on the surface of
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa