上升
shàng shēngㄕㄤˋ ㄕㄥ
Hán Việt: THƯỢNG THĂNG
Phồn thể: 上升
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tăng lên, đi lên, bay lên
Ví dụ
今年的气温上升了。
jīn nián de qì wēn shàng shēng le.
Nhiệt độ năm nay tăng lên.
公司的销售额不断上升。
gōng sī de xiāo shòu é bú duàn shàng shēng.
Doanh số của công ty liên tục tăng.
气球慢慢上升到天空。
qì qiú màn màn shàng shēng dào tiān kōng.
Quả bóng bay từ từ bay lên trời.
Từ hay nhầm
- 提高 — 上升 là tự tăng lên (nội động từ, không có tân ngữ); 提高 là nâng cao cái gì (提高水平).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
THĂNG · 4 nét
lên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa