Bỏ qua, tới nội dung

一言一行

yī yán yī xíngㄧ ㄧㄢˊ ㄧ ㄒㄧㄥˊ

Phồn thể: 一言一行

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

every word and action (idiom)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

NGÔN · 7 nét

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)