Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
鲜tiên
- xiān
tươi; tươi sáng (màu); ngon, ngọt (vị); hải sản
- xiǎn
ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)
Kết quả
- 鲜xiānTIÊNtươi; tươi sáng (màu); ngon, ngọt (vị); hải sảnTOCFL 4
- 鲜花xiān huāTIÊN HOAhoa tươiTOCFL 4
- 鲜艳xiān yànTIÊN DIỄMtươi tắn, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)HSK 5
- 鲜明xiān míngbright; clear-cut; distinctHSK 6 · TOCFL 5
- 鲜活xiān huóvivid; lively; (of food ingredients) live or fresh
- 鲜美xiān měidelicious; tasty
- 鲜血xiān xuèbloodTOCFL 4
- 鲜艶xiān yànTOCFL 5
- 鲜奶xiān nǎifresh milkTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.