Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
香hương
- xiāng HSK 4
thơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng
Kết quả
- 香xiāngHƯƠNGthơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộngHSK 4 · TOCFL 1
- 香蕉xiāng jiāoHƯƠNG TIÊUchuối, quả chuốiHSK 3 · TOCFL 1
- 香肠xiāng chángsausageTOCFL 4
- 香水xiāng shuǐperfume; cologneTOCFL 3
- 香料xiāng liàospice; flavoring; condiment; perfume
- 香油xiāng yóusesame oil; perfumed oil
- 香皂xiāng zàoperfumed soap; toilet soapTOCFL 5
- 香味xiāng wèifragrance; bouquet; sweet smell
- 香烟xiāng yāncigarette; smoke from burning incense
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.