Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
青thanh
- Qīng HSK 5
xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)
Kết quả
- 青QīngTHANHxanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)HSK 5 · TOCFL 4
- 青年qīng niánTHANH NIÊNthanh niên, tuổi trẻTOCFL 3
- 青春qīng chūnTHANH XUÂNtuổi thanh xuân, tuổi trẻHSK 5 · TOCFL 5
- 青蛙qīng wāfrog; (old) (slang) ugly guyTOCFL 5
- 青翠qīng cuìfresh and green; verdantTOCFL 5
- 青菜qīng càigreen vegetables; Chinese cabbageTOCFL 1
- 青少年qīng shào niánTHANH THIẾU NIÊNthanh thiếu niênHSK 5 · TOCFL 3
- 青春期qīng chūn qīpuberty; adolescence
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.