Bỏ qua, tới nội dung

青翠

qīng cuì

Phồn thể: 青翠

TOCFL 5

Nghĩa

fresh and green; verdant

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THANH · 8 nét

xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)

14 nét