Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
门môn
- Mén HSK 2
cửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn
Kết quả
- 门MénMÔNcửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ MônHSK 2 · TOCFL 1
- 门口mén kǒuMÔN KHẨUcửa ra vào, trước cửa, cổngTOCFL 1
- 门票mén piàoMÔN PHIẾUvé vào cửaTOCFL 2
- 门诊mén zhěnMÔN CHẨNkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trúHSK 6 · TOCFL 4
- 门槛mén kǎndoorstep; sill; threshold; fig. knack or trick (esp. scheme to get sth cheaper)
- 门路mén lùway of doing sth; the right social connection
- 门户mén hùdoor; strategic gateway; portal; factionTOCFL 5
- 门铃mén língdoorbell
- 门当户对mén dāng hù duìthe families are well-matched in terms of social status (idiom); (of a prospective marriage partner) an appropriate match
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.