Bỏ qua, tới nội dung

门当户对

mén dāng hù duìㄇㄣˊ ㄉㄤ ㄏㄨˋ ㄉㄨㄟˋ

Phồn thể: 門當戶對

门当户对 (mén dāng hù duì) nghĩa là the families are well-matched in terms of social status (idiom); (of a prospective marriage partner) an appropriate match.

Nghĩa(động từ)

the families are well-matched in terms of social status (idiom); (of a prospective marriage partner) an appropriate match

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÔN · 3 nét

cửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

HỘ · 4 nét

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp