Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
赶cản
- gǎn
vội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp
Kết quả
- 赶gǎnCẢNvội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịpTOCFL 3
- 赶上gǎn shàngCẢN THƯỢNGđuổi kịp, theo kịp; kịp (giờ); gặp đúng lúcTOCFL 3
- 赶紧gǎn jǐnCẢN KHẨNmau, nhanh chóng, vội vàng (làm ngay)HSK 5 · TOCFL 4
- 赶快gǎn kuàiCẢN KHOÁImau, nhanh lên, ngayHSK 5 · TOCFL 2
- 赶忙gǎn mángto hurry; to hasten; to make hasteTOCFL 5
- 赶赴gǎn fùto hurry; to rush
- 赶到gǎn dàoto hurry (to some place)
- 赶往gǎn wǎngto hurry to (somewhere)
- 赶不上gǎn bù shàngcan't keep up with; can't catch up with; cannot overtake
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.