赶不上
gǎn bù shàngㄍㄢˇ ㄅㄨˋ ㄕㄤˋ
Phồn thể: 趕不上
Nghĩa
can't keep up with; can't catch up with; cannot overtake
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢN · 10 nét
vội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)