Bỏ qua, tới nội dung

赶往

gǎn wǎngㄍㄢˇ ㄨㄤˇ

Phồn thể: 趕往

Nghĩa(động từ)

to hurry to (somewhere)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢN · 10 nét

vội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp

VÃNG · 8 nét

về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới