Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
背bối
- bēi HSK 5
cõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)
- bèi HSK 5
lưng, mặt sau; học thuộc lòng; quay lưng lại; giấu, làm sau lưng ai; (khẩu ngữ) xui xẻo
Kết quả
- 背bēiBỐIcõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)HSK 5 · TOCFL 2
- 背包bēi bāoBỐI BAOba lôTOCFL 2
- 背后bèi hòuBỐI HẬUphía sau; đằng sau; sau lưngTOCFL 3
- 背景bèi jǐngBỐI CẢNHbối cảnh; phông nền; lý lịch; chỗ dựa (thế lực)HSK 5 · TOCFL 3
- 背叛bèi pànto betrayHSK 6
- 背诵bèi sòngto recite; to repeat from memoryHSK 6 · TOCFL 5
- 背心bèi xīnsleeveless garment (vest, waistcoat, singlet, tank top etc)TOCFL 4
- 背面bèi miànthe back; the reverse side; the wrong sideTOCFL 4
- 背着bēi zhecarrying on one's back
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.