Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

背bối
  • bēi HSK 5

    cõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)

  • bèi HSK 5

    lưng, mặt sau; học thuộc lòng; quay lưng lại; giấu, làm sau lưng ai; (khẩu ngữ) xui xẻo

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.