Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
所sở
- suǒ HSK 5
lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
Kết quả
- 所suǒSỞlượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗHSK 5 · TOCFL 3
- 所以suǒ yǐSỞ DĨvì vậy, cho nênHSK 2 · TOCFL 1
- 所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, mọi; sở hữuHSK 4 · TOCFL 1
- 所谓suǒ wèiSỞ VỊcái gọi là; (无所谓) không quan trọng, sao cũng đượcHSK 5 · TOCFL 3
- 所属suǒ shǔone's affiliation (i.e. the organization one is affiliated with); subordinate (i.e. those subordinate to oneself); belonging to; affiliated; under one's command
- 所在suǒ zàiplace; location; (after a noun) place where it is locatedTOCFL 5
- 所长suǒ chángwhat one is good at
- 所得suǒ déwhat one acquires; one's gainsTOCFL 5
- 所作所为suǒ zuò suǒ wéione's conduct and deeds
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.