Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
想tưởng
- xiǎng HSK 1
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
Kết quả
- 想xiǎngTƯỞNGmuốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằngHSK 1 · TOCFL 1
- 想法xiǎng fǎTƯỞNG PHÁPý nghĩ, ý kiến, suy nghĩ, cách nghĩTOCFL 1
- 想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ, nhớ nhungHSK 5 · TOCFL 4
- 想象xiǎng xiàngTƯỞNG TƯỢNGtưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượngHSK 5
- 想到xiǎng dàoto think of; to call to mind; to anticipateTOCFL 3
- 想起xiǎng qǐto recall; to think of; to call to mind
- 想开xiǎng kāito get over (a shock, bereavement etc); to avoid dwelling on unpleasant things; to accept the situation and move onTOCFL 5
- 想像xiǎng xiàngto imagine; to envision; imaginationTOCFL 3
- 想不到xiǎng bu dàounexpected; hard to imagine; it had not occurred to me; who could have thought thatTOCFL 4
- 想方设法xiǎng fāng shè fǎto think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the otherHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.