Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

广quảng
  • Guǎng

    rộng, rộng rãi; (phạm vi) lớn, nhiều; họ Quảng

  • yǎn

    bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.