Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
带đới
- dài HSK 3
mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực
Kết quả
- 带dàiĐỚImang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vựcHSK 3 · TOCFL 1
- 带动dài dòngĐỚI ĐỘNGkéo theo, thúc đẩy, lôi kéo (cái khác cùng phát triển)TOCFL 4
- 带领dài lǐngto guide; to leadHSK 6 · TOCFL 3
- 带队dài duìto lead a team; to lead a group; group leader; (tourism) tour guide
- 带路dài lùto lead the way; to guide; to show the way; (fig.) to instructTOCFL 4
- 带头dài tóuto take the lead; to be the first; to set an example
- 带子dài zibelt; band; ribbon; strap; girdle; (coll.) audio or video tape; Farrer's scallop (Chlamys farreri); comb pen shell (Atrina pectinata)TOCFL 4
- 带来dài láito bring; (fig.) to bring about; to produceTOCFL 2
- 带有dài yǒuto have as a feature or characteristic; to have an element of (confidence, sweetness, malevolence etc); to carry (a pathogen, connotation etc)
- 带头人dài tóu rénleader
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.