Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
场trường
- chǎng HSK 4
nơi, sân, bãi (广场, 机场); lượng từ: trận, buổi (thi đấu, phim, biểu diễn, thi)
- cháng
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa
Kết quả
- 场chǎngTRƯỜNGnơi, sân, bãi (广场, 机场); lượng từ: trận, buổi (thi đấu, phim, biểu diễn, thi)HSK 4 · TOCFL 1
- 场地chǎng dìspace; site; place; sports pitchTOCFL 4
- 场馆chǎng guǎnsporting venue; arena
- 场合chǎng hésituation; occasion; context; setting; location; venueHSK 6 · TOCFL 4
- 场景chǎng jǐngscene; scenario; situation; setting
- 场面chǎng miànscene; spectacle; occasion; situationHSK 6 · TOCFL 5
- 场所chǎng suǒTRƯỜNG SỞnơi, địa điểm, chỗ (công cộng)HSK 6 · TOCFL 4
- 场次chǎng cìthe number of showings of a movie, play etc; screening; performanceTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.