Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

和hòa
  • hé HSK 1

    và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa

  • hè

    họa theo, hùa theo (trong 附和, 一唱一和)

  • hú

    ù (thắng ván mạt chược, bài)

  • huó

    nhào, trộn (bột với nước)

  • huò

    trộn, pha lẫn; lượng từ: lần (giặt, sắc thuốc)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.