Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
和hòa
- hé HSK 1
và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa
- hè
họa theo, hùa theo (trong 附和, 一唱一和)
- hú
ù (thắng ván mạt chược, bài)
- huó
nhào, trộn (bột với nước)
- huò
trộn, pha lẫn; lượng từ: lần (giặt, sắc thuốc)
Kết quả
- 和héHÒAvà; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòaHSK 1 · TOCFL 1
- 和平Hé píngHÒA BÌNHhòa bình; ôn hòaHSK 5 · TOCFL 4
- 和蔼hé ǎikindly; nice; amiableHSK 6
- 和解hé jiěto settle (a dispute out of court); to reconcile; settlement; conciliation; to become reconciledHSK 6 · TOCFL 5
- 和睦hé mùpeaceful relations; harmoniousHSK 6 · TOCFL 5
- 和气hé qifriendly; polite; amiableHSK 6 · TOCFL 4
- 和谐hé xiéharmonious; harmony; (euphemism) to censorHSK 6 · TOCFL 5
- 和尚hé shangBuddhist monk
- 和好hé hǎoto become reconciled; on good terms with each otherTOCFL 4
- 和平共处hé píng gòng chǔpeaceful coexistence of nations, societies etc
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.