Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

压áp
  • yā

    đè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)

  • yà

    (khẩu ngữ, trong 压根儿) từ đầu, hoàn toàn (không)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.