Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
功công
- gōng
meritorious deed or service; achievement; result; service; accomplishment; work (physics)
Kết quả
- 功gōngmeritorious deed or service; achievement; result; service; accomplishment; work (physics)
- 功夫gōng fuCÔNG PHUvõ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnhHSK 5 · TOCFL 3
- 功能gōng néngCÔNG NĂNGchức năng; tính năngHSK 5 · TOCFL 3
- 功课gōng kèCÔNG KHÓAbài tập về nhà; bài vở, môn họcHSK 6 · TOCFL 1
- 功劳gōng láocontribution; meritorious service; creditHSK 6 · TOCFL 5
- 功效gōng xiàoefficacyHSK 6
- 功臣gōng chénminister who has given outstanding service
- 功底gōng dǐtraining in the basic skills; knowledge of the fundamentals
- 功力gōng lìmerit; efficacy; competence; skill; power
- 功率gōng lǜrate of work; power (output)
- 功利gōng lìutilityTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.