Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
到đáo
- dào HSK 2
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
Kết quả
- 到dàoĐÁOđến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)HSK 2 · TOCFL 1
- 到底dào dǐĐÁO ĐỂrốt cuộc, cuối cùng thì; đến cùngHSK 4 · TOCFL 3
- 到来dào láiĐÁO LAIđến, tới; sự đến
- 到处dào chùĐÁO XỨkhắp nơi, chỗ nào cũngHSK 4 · TOCFL 2
- 到期dào qīĐÁO KỲđến hạn, hết hạn (hợp đồng, visa, khoản vay…)TOCFL 4
- 到达dào dáĐÁO ĐẠTđến; tới nơiHSK 5 · TOCFL 4
- 到位dào wèito get to the intended location; to be in place; to be in position; precise; well (done)
- 到头来dào tóu láiin the end; finally; as a resultTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.