Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
再tái
- zài HSK 2
lại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
Kết quả
- 再zàiTÁIlại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêmHSK 2 · TOCFL 1
- 再见zài jiànTÁI KIẾNtạm biệt, hẹn gặp lạiHSK 1 · TOCFL 1
- 再次zài cìTÁI THỨmột lần nữa, lần nữa
- 再说zài shuōTÁI THUYẾThơn nữa, vả lại; để sau hãy tính, rồi hãy nói; nói lạiTOCFL 4
- 再三zài sānTÁI TAMnhiều lần, hết lần này đến lần khácHSK 5 · TOCFL 4
- 再生zài shēngto be reborn; to regenerate; to be a second so-and-so (famous dead person); recycling; regenerationTOCFL 5
- 再度zài dùonce more; once again; one more timeTOCFL 4
- 再现zài xiànto recreate; to reconstruct (a historical relic)
- 再也zài yě(not) any more
- 再接再厉zài jiē zài lìto continue the struggle (idiom); to persist; unremitting effortsHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.