再次
zài cìㄗㄞˋ ㄘˋ
Hán Việt: TÁI THỨ
Phồn thể: 再次
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(phó từ, liên từ)
một lần nữa, lần nữa
Trang trọng hơn 再; hay dùng trong phát biểu, thông báo.
Ví dụ
再次感谢大家的支持。
zài cì gǎn xiè dà jiā de zhī chí.
Một lần nữa xin cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
欢迎您再次光临。
huān yíng nín zài cì guāng lín.
Hân hạnh được đón tiếp quý khách lần sau.
他再次打破了纪录。
tā zài cì dǎ pò le jì lù.
Anh ấy lại phá kỷ lục một lần nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁI · 6 nét
lại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
THỨ · 6 nét
lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)