Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
养dưỡng
- yǎng
nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn
Kết quả
- 养yǎngDƯỠNGnuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìnTOCFL 3
- 养成yǎng chéngDƯỠNG THÀNHhình thành, tập thành (thói quen)HSK 4
- 养老yǎng lǎoto provide for the elderly (family members); to enjoy a life in retirementTOCFL 5
- 养活yǎng huoto provide for; to keep (animals, a family etc); to raise animals; to feed and clothe; support; the necessities of life; to give birth
- 养生yǎng shēngto maintain good health; to raise a child or animal; curing (of concrete etc)
- 养殖yǎng zhíto cultivate; cultivation; to further; to encourage
- 养分yǎng fènnutrientTOCFL 5
- 养份yǎng fènTOCFL 5
- 养育yǎng yùto rear; to bring up; to nurtureTOCFL 5
- 养老院yǎng lǎo yuànnursing home
- 养老金yǎng lǎo jīnpension
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.