Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
住trú
- zhù HSK 1
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
Kết quả
- 住zhùTRÚở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)HSK 1 · TOCFL 1
- 住院zhù yuànTRÚ VIỆNnằm viện, nhập việnTOCFL 4
- 住房zhù fángTRÚ PHÒNGnhà ở
- 住宿zhù sùTRÚ TÚCở trọ, lưu trú; chỗ ởTOCFL 5
- 住址zhù zhǐTRÚ CHỈđịa chỉ nơi ở, chỗ ởTOCFL 2
- 住宅zhù zháiresidence; dwelling; abodeHSK 6 · TOCFL 4
- 住处zhù chùresidence; dwelling
- 住户zhù hùhousehold; inhabitant; householderTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.