二
số hai
- Pinyin
- èr
- Hán Việt
- Nhị
- Số nét
- 2
- Số thứ tự
- 7 / 214
Chữ có bộ này
Từ vựng HSK
- 二èrhai, số 2; thứ hai (第二)
- 些xiēlượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)
- 五wǔnăm, số 5
- 云yúnmây; (cổ) nói; (viết tắt) Vân Nam
- 亏kuīlỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng
- 井jǐngJing, one of the 28 constellations of Chinese astronomy; surname Jing
- 于yúsurname Yu