Bỏ qua, tới nội dung

飞行员

fēi xíng yuánㄈㄟ ㄒㄧㄥˊ ㄩㄢˊ

Hán Việt: PHI HÀNH VIÊN

Phồn thể: 飛行員

HSK 3.0 · 5

飞行员 (fēi xíng yuán) nghĩa là phi công.

Nghĩa(danh từ)

phi công

Ví dụ

  • 他从小就想当飞行员。

    tā cóng xiǎo jiù xiǎng dāng fēi xíng yuán.

    Từ nhỏ anh ấy đã muốn làm phi công.

  • 飞行员的工作压力很大。

    fēi xíng yuán de gōng zuò yā lì hěn dà.

    Công việc của phi công rất áp lực.

  • 这位飞行员已经飞了二十年。

    zhè wèi fēi xíng yuán yǐ jīng fēi le èr shí nián.

    Vị phi công này đã bay hai mươi năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHI · 3 nét

bay; đi máy bay

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)