Bỏ qua, tới nội dung

飘

piāoㄆㄧㄠ

Hán Việt: PHIÊU

Phồn thể: 飃

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ)

bay, phấp phới, trôi (trong gió/trên nước); lâng lâng

Ví dụ

  • 天上飘着几朵白云。

    tiān shàng piāo zhe jǐ duǒ bái yún.

    Trên trời trôi vài đám mây trắng.

  • 外面飘起了雪花。

    wài miàn piāo qǐ le xuě huā.

    Bên ngoài tuyết bắt đầu bay.

  • 国旗在风中飘。

    guó qí zài fēng zhōng piāo.

    Lá cờ tung bay trong gió.

Từ hay nhầm

  • 漂 — 漂 (bộ thủy) = trôi trên mặt nước; 飘 (bộ phong) = bay trong không trung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIÊU · 15 nét

bay, phấp phới, trôi (trong gió/trên nước); lâng lâng